| 10 | 올바른 사과 - 잘못된 사과 | Lời xin lỗi đúng cách – Lời xin lỗi sai cách |
| 11 | 현대 사회에서 나눔의 필요성 | Sự cần thiết của việc chia sẻ trong xã hội hiện đại |
| 12 | “동물실험” 찬성하거나 반대 | Đồng tình hay phản đối “Thí nghiệm trên động vật” |
| 13 | 이 시대가 원하는 지도자, 지도자의 조건 | Nhà lãnh đạo mà thời đại này cần, những phẩm chất/điều kiện của một nhà lãnh đạo. |
| 14 | 올바른 인터넷 사용 태도 | Thái độ đúng đắn khi sử dụng Internet |
| 15 | “감시 카메라 설치 확대” 찬성하거나 반대 | Đồng tình hay phản đối việc “Mở rộng lắp đặt camera giám sát” |
| 16 | 세계화 시대에 필요한 인재 | Nhân tài/nguồn nhân lực cần thiết trong thời đại toàn cầu hóa |
| 17 | 현대 사회에서 바람직한 신문의 기능 | Chức năng của báo chí trong xã hội hiện đại |
| 18 | 자기 계발의 개인적, 사회적 가치 | Giá trị của việc tự phát triển bản thân đối với cá nhân và xã hội |
| 19 | 이야기 속 주인공이 뛰어난 인물로 설정되는 이유 | Vì sao nhân vật chính trong các câu chuyện thường được xây dựng là người xuất chúng? |
| 20 | 통계 자료의 양면성 | Tính hai mặt của dữ liệu thống kê |
| 21 | 진정한 리더십 | Lãnh đạo đích thực / năng lực lãnh đạo thực sự |
| 22 | 창의적인 사고 능력의 필요성 | Tầm quan trọng của năng lực tư duy sáng tạo |
| 23 | 바람직한 인간 관계 | Mối quan hệ giữa người với người tốt đẹp / lành mạnh |
| 24 | 고난과 시련을 통해 배운 것 | Những điều học được qua khó khăn và thử thách |
| 25 | 내가 생각하는 성공의 기준 | Tiêu chuẩn về thành công theo suy nghĩ của tôi |
| 26 | 개인 정보 공개와 시청자의 알 권리 | Quyền được biết của khán giả và Quyền bảo vệ thông tin cá nhân |
| 27 | 경쟁의 긍정적인 면과 부정적인 면 | Mặt tích cực và tiêu cực của sự cạnh tranh |
| 28 | 선의의 거짓말 | Lời nói dối thiện ý / nói dối vì mục đích tốt |
| 29 | 토론에 필요한 자세 | Thái độ cần thiết khi tranh luận |
| 30 | 예술 교육의 필요성 | Sự cần thiết của giáo dục nghệ thuật |
| 31 | 행복한 삶의 조건 | Điều kiện để có một cuộc sống hạnh phúc |
| 32 | 대학의 역할 | Vai trò của trường đại học |
| 33 | 직업 선택의 조건 | Những điều kiện/tiêu chí khi lựa chọn nghề nghiệp |
| 34 | 자연 보존과 자연 개발 | Bảo tồn thiên nhiên và phát triển thiên nhiên |
| 35 | 경제적 여유가 행복에 미치는 영향 | Ảnh hưởng của sự dư dả về kinh tế đến hạnh phúc |
| 36 | 동기가 일에 미치는 영향 | Ảnh hưởng của động lực đến công việc |
| 37 | 현대 사회에서 필요한 인재 | Nhân tài cần thiết trong xã hội hiện đại |
| 38 | 인터넷의 문제점 | Những vấn đề của Internet |
| 39 | 기업이 사회 활동에 참석하는 의미 | Ý nghĩa của việc doanh nghiệp tham gia các hoạt động xã hội |
| 40 | 청년의 실업 문제 | Vấn đề thất nghiệp ở giới trẻ |
| 41 | 역사 | Lịch sử |
| 42 | 광고의 긍정적인 면과 부정적인 면 | Mặt tích cực và mặt tiêu cực của quảng cáo |
| 43 | 직업 선택 | Việc lựa chọn nghề nghiệp |
| 44 | 독서 역할 | Vai trò của việc đọc sách |
| 45 | 진정한 성공 | Sự thành công thật sự (đích thực) |
| 46 | 실패와 성공 | Thất bại và thành công |
| 47 | 칭찬 | Lời khen |
| 48 | 반려동물 | Thú cưng |
| 49 | 도전 | Thử thách / Sự dám thử sức |
| 50 | 봉사활동 | Hoạt động tình nguyện / công tác xã hội |
| 51 | 청년 실업 문제 | Vấn đề thất nghiệp ở giới trẻ |
| 52 | 의사 소통 | Giao tiếp |
| 53 | 절약 | Tiết kiệm |
| 54 | 예술 교육의 필요성 | Tầm quan trọng của giáo dục nghệ thuật |
| 55 | 다름을 인정하는 중요성 | Tầm quan trọng của việc thừa nhận sự khác biệt |
| 56 | 인터넷 정보 | Thông tin trên Internet |
| 57 | 조언 | Lời khuyên |
| 58 | 역사 영화의 부정적. 긍정적 영향 | Ảnh hưởng tiêu cực và tích cực của phim lịch sử |
| 59 | 외국어 공부 | Việc học ngoại ngữ |
| 60 | 조기 교육 | Giáo dục sớm |
| 61 | 타인의 평가 | Sự đánh giá của người khác |
| 62 | 실천의 중요성 | Tầm quan trọng của việc thực hành |
| 63 | 결과를 중시하는 가치관의 문제점 | Vấn đề của quan niệm coi trọng kết quả |
| 64 | 청소년기의 중요성 | Tầm quan trọng của tuổi thanh thiếu niên |
| 65 | 자신감이 우리에게 미치는 영향 | Ảnh hưởng của sự tự tin đối với chúng ta |
| 66 | 지식 교육과 인성 교육 | Giáo dục kiến thức và giáo dục nhân cách |
| 67 | 대도시의 문제와 해결 방안 | Vấn đề của các thành phố lớn và phương án giải quyết |
| 68 | 후회를 대하는 바람직한 자세 | Thái độ đúng đắn khi đối diện với sự hối tiếc |
| 69 | 시험 취소 | |
| 70 | 인터넷 개인 방송의 문제 | Vấn đề của phát sóng cá nhân trên Internet |
| 71 | 시험 취소 | |
| 72 | 동료와 일을 할 때 지녀야 할 바람직한 태도 | Thái độ đúng đắn khi làm việc với đồng nghiệp |
| 73 | 도시 개발의 바람직한 방향 | Định hướng phát triển đô thị phù hợp |
| 74 | 인간 존중 교육 필요성 | Tầm quan trọng của giáo dục tôn trọng con người |
| 75 | 일회용품 사용 제한 | Hạn chế sử dụng đồ dùng một lần |
| 76 | 기부의 필요성과 방법 | Tầm quan trọng và phương pháp quyên góp |
| 77 | 게임의 긍정적인 효과와 문제점 | Tác động tích cực và vấn đề của trò chơi điện tử |
| 78 | 걱정이 우리 삶에 미치는 영향 | Ảnh hưởng của sự lo lắng đến cuộc sống của chúng ta |
| 79 | 노인 문제와 해결 방안 | Vấn đề người cao tuổi và phương án giải quyết |
| 80 | 직업 선택의 기준 | Tiêu chí lựa chọn nghề nghiệp |
| 81 | 아이들을 위한 경제 교육 | Giáo dục kinh tế dành cho trẻ em |
| 82 | 부모의 역할 | Vai trò của cha mẹ |
| 83 | 창의력을 기르기 위해 필요한 노력 | Nỗ lực cần thiết để phát triển tính sáng tạo |
| 84 | 진정한 휴식 | Sự nghỉ ngơi thực sự |
| 85 | 바람직한 토론 방법 | Phương pháp thảo luận đúng đắn |
| 86 | 농담을 효과적으로 하는 법 | Cách nói đùa hiệu quả |
| 87 | 독서 습관 | Thói quen đọc sách |
| 88 | CCTV 설치의 필요성과 부작용 | Sự cần thiết và tác dụng phụ của việc lắp đặt CCTV |
| 89 | 재능 발견의 중요성 | Tầm quan trọng của việc phát hiện tài năng |
| 90 | 로봇 발달과 직업 | Phát triển robot và nghề nghiệp |
| 91 | 가짜 뉴스 | Tin giả |
| 92 | 인구 구조 변화 | Thay đổi cấu trúc dân số |
| 93 | 디지털 기기의 편리함과 부작용 | Sự tiện lợi và tác hại của thiết bị kỹ thuật số |
| 94 | 문화생활 | Đời sống văn hóa / hoạt động văn hóa |
| 95 | 기업의 사회적 책임 | Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
| 96 | 직장 내 자율성 | Tính tự chủ tại nơi làm việc |
| 97 | 차별 | Sự phân biệt đối xử |
| 98 | 격려와 응원 | Sự động viên và khích lệ |
| 99 | 마음의 상처 회복 방법 | Phương pháp hồi phục tổn thương tâm lý |
| 100 | 인공지능 | Trí tuệ nhân tạo (AI) |
| 101 | 재택근무 | Làm việc từ xa/ Làm việc tại nhà |
| 102 | 디지털 소외 | Sự cách biệt số / sự bị gạt ra ngoài trong thời đại kỹ thuật số |
| 103 | 공공위생 | Vệ sinh công cộng |
| 104 | 성과 보상 제도 | Chế độ khen thưởng dựa trên thành tích |
| 105 | 경험(직접/간접) | Trải nghiệm trực tiếp và gián tiếp |
| 106 | 대중매체-청소년 | Truyền thông đại chúng và thanh thiếu niên |
| 107 | 청소년을 위한 직업 체험 교육 | Giáo dục trải nghiệm nghề nghiệp dành cho thanh thiếu niên |