Tài liệu TOPIK

Cụm từ hay cho câu 54

1. HIỆN TRẠNG & XU HƯỚNG XÃ HỘI

Dùng để giới thiệu bối cảnh, thực trạng hoặc những thay đổi đang diễn ra trong xã hội.

Xu hướng và thay đổi

Tiếng HànTiếng Việt
생활 방식이 변화하다Lối sống thay đổi
가치관이 달라지다 / 바뀌다Giá trị quan thay đổi
사회 구조가 복잡해지다Cấu trúc xã hội trở nên phức tạp
경쟁이 치열해지다Cạnh tranh trở nên khốc liệt
1인 가구가 증가하다Số hộ gia đình một người gia tăng
출생률이 감소하다Tỷ lệ sinh giảm
교육 기회가 확대되다Cơ hội giáo dục được mở rộng
친환경 문화가 확산되다Văn hóa thân thiện với môi trường lan rộng
빈부 격차가 심화되다Khoảng cách giàu nghèo trở nên nghiêm trọng hơn
환경 문제가 대두되다Vấn đề môi trường nổi lên
고령 인구가 지속적으로 증가하다Dân số cao tuổi liên tục gia tăng
복지 혜택이 점차 확대되다Phúc lợi dần được mở rộng
인공지능 기술이 빠르게 확산되다Công nghệ AI nhanh chóng lan rộng

Xã hội hiện đại

Tiếng HànTiếng Việt
정보의 홍수 속에서 살아가다Sống trong thời đại thông tin tràn ngập
다문화 사회로 변화하다Thay đổi thành xã hội đa văn hóa
문화적 차이가 존재하다Tồn tại sự khác biệt về văn hóa
다양한 문화가 공존하다Nhiều nền văn hóa cùng tồn tại
발전 가능성이 크다Có tiềm năng phát triển lớn
기후 변화의 부정적인 영향Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu
자원 고갈Sự cạn kiệt tài nguyên

2. NGUYÊN NHÂN & HẠN CHẾ

Dùng để giải thích tại sao một vấn đề xảy ra hoặc tại sao việc giải quyết vấn đề gặp khó khăn.

Nhận thức và thái độ

Tiếng HànTiếng Việt
사회적 인식이 부족하다Nhận thức xã hội còn thiếu
~에 대한 인식이 부족하다Thiếu nhận thức về ~
~에 무관심하다Thờ ơ với ~
사회적 관심이 부족하다Thiếu sự quan tâm của xã hội
문제의 심각성을 인식하지 못하다Không nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề
무분별하게 사용하다Sử dụng một cách thiếu kiểm soát
잘못된 인식이 자리 잡다Nhận thức sai lệch trở nên phổ biến
고정관념이 자리 잡다Định kiến trở nên ăn sâu

Điều kiện và khó khăn

Tiếng HànTiếng Việt
경제적 여유가 부족하다Thiếu điều kiện tài chính
시간이 부족하다Thiếu thời gian
심리적인 부담을 느끼다Cảm thấy áp lực về tâm lý
제도적 지원이 부족하다Thiếu sự hỗ trợ về mặt thể chế
정보가 부족하다Thiếu thông tin
개인의 노력만으로 해결하기 어렵다Khó giải quyết chỉ bằng nỗ lực cá nhân
현실적인 한계가 존재하다Tồn tại những hạn chế thực tế
사회적 합의가 부족하다Thiếu sự đồng thuận xã hội

Nguyên nhân dẫn đến vấn đề

Tiếng HànTiếng Việt
~로 인해Do ~
~ 때문에Vì ~
~의 영향으로Dưới ảnh hưởng của ~
~에 따라Theo / cùng với ~
~에서 비롯되다Bắt nguồn từ ~
~에 기인하다Bắt nguồn từ / do ~
~로 이어지다Dẫn đến ~

3. VẤN ĐỀ & HẬU QUẢ TIÊU CỰC

Dùng để trình bày những vấn đề phát sinh và tác động tiêu cực của chúng.

Vấn đề xã hội

Tiếng HànTiếng Việt
사회 문제로 이어지다Dẫn đến vấn đề xã hội
복합적인 문제가 발생하다Phát sinh những vấn đề phức tạp
민감한 문제가 대두되다Một vấn đề nhạy cảm nổi lên
사회적 갈등이 심화되다Xung đột xã hội trở nên nghiêm trọng hơn
사회적 불안감을 초래하다Gây ra sự bất an trong xã hội
경제적 불평등이 심화되다Bất bình đẳng kinh tế trở nên nghiêm trọng hơn
빈곤 문제가 심각하다Vấn đề nghèo đói nghiêm trọng
사회적 약자가 소외되다Người yếu thế trong xã hội bị gạt ra ngoài lề
차별적 행위가 발생하다Xảy ra hành vi phân biệt đối xử
사회적 신뢰가 약화되다Niềm tin xã hội bị suy giảm
사회적 격차가 확대되다Khoảng cách xã hội gia tăng
양극화가 심화되다Sự phân cực/phân hóa xã hội trở nên nghiêm trọng
사회적 갈등을 해소하기 어렵다Khó giải quyết xung đột xã hội

Tác động tiêu cực

Tiếng HànTiếng Việt
부정적인 영향을 미치다Gây ảnh hưởng tiêu cực
직접적인 피해를 주다Gây thiệt hại trực tiếp
심리적인 부담을 주다Gây áp lực tâm lý
삶의 질이 저하되다Chất lượng cuộc sống bị suy giảm
사회적 비용이 증가하다Chi phí xã hội gia tăng
경제적 부담이 커지다Gánh nặng kinh tế gia tăng
사회적 갈등을 유발하다Gây ra xung đột xã hội
문제 해결이 지지부진하다Việc giải quyết vấn đề tiến triển trì trệ

4. GIẢI PHÁP Ở CẤP ĐỘ CÁ NHÂN

Dùng khi đề yêu cầu cá nhân cần làm gì hoặc khi đưa ra giải pháp từ góc độ mỗi người.

Thay đổi nhận thức và tư duy

Tiếng HànTiếng Việt
인식을 바꾸다Thay đổi nhận thức
인식의 전환이 필요하다Cần có sự thay đổi nhận thức
인식 전환이 요구되다Yêu cầu có sự chuyển biến về nhận thức
올바른 인식을 가지다Có nhận thức đúng đắn
문제의 심각성을 인식하다Nhận thức mức độ nghiêm trọng của vấn đề
고정관념에서 벗어나다Thoát khỏi định kiến
편견을 없애다 / 버리다Loại bỏ định kiến
사고방식을 바꾸다Thay đổi cách tư duy
다양한 시각을 받아들이다Tiếp nhận những góc nhìn đa dạng
다양성을 존중하다Tôn trọng sự đa dạng
차이를 인정하다Thừa nhận sự khác biệt
대중의 인식을 개선하다Cải thiện nhận thức của công chúng
환경 보호 의식을 고취하다Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
인권 의식을 제고하다Nâng cao nhận thức về nhân quyền

Rèn luyện phẩm chất và năng lực

Tiếng HànTiếng Việt
공동체 의식을 함양하다 / 기르다Nuôi dưỡng ý thức cộng đồng
시민 의식을 함양하다Nuôi dưỡng ý thức công dân
책임감을 가지다Có tinh thần trách nhiệm
자율성을 존중하다Tôn trọng tính tự chủ
공감 능력을 키우다Phát triển khả năng đồng cảm
의사소통 능력을 향상시키다Nâng cao khả năng giao tiếp
갈등 해결 능력을 키우다Phát triển năng lực giải quyết mâu thuẫn
데이터 분석 능력을 키우다Phát triển năng lực phân tích dữ liệu
감정을 조절하다Kiểm soát cảm xúc
감정을 표현하다Thể hiện cảm xúc
타인의 감정을 이해하다Thấu hiểu cảm xúc của người khác

Hành động cụ thể

Tiếng HànTiếng Việt
~을/를 실천에 옮기다Đưa ~ vào thực tiễn / biến ~ thành hành động
작은 변화부터 시작하다Bắt đầu từ những thay đổi nhỏ
작은 것부터 실천하다Bắt đầu thực hiện từ những việc nhỏ
올바른 판단을 내리다Đưa ra phán đoán đúng đắn
합리적인 판단을 내리다Đưa ra quyết định/phán đoán hợp lý
습관을 고치다Sửa đổi thói quen
행동을 개선하다Cải thiện hành vi
건강한 생활 습관을 형성하다Hình thành thói quen sống lành mạnh
건강한 생활 습관을 유지하다Duy trì thói quen sống lành mạnh
자원을 재활용하다Tái chế tài nguyên
지속 가능한 에너지를 사용하다Sử dụng năng lượng bền vững
자원을 효율적으로 사용하다Sử dụng tài nguyên hiệu quả
자원봉사에 참여하다Tham gia hoạt động tình nguyện
규칙을 지키다Tuân thủ quy tắc
의무를 다하다Hoàn thành nghĩa vụ
책임 있는 행동을 하다Có hành động có trách nhiệm
변화에 적응하다Thích nghi với sự thay đổi
기술 발전에 적응하다Thích nghi với sự phát triển của công nghệ
변화에 적극적으로 대응하다Chủ động ứng phó với sự thay đổi
사회 문제에 대응하다Ứng phó với vấn đề xã hội
환경 문제에 대응하다Ứng phó với vấn đề môi trường

5. GIẢI PHÁP TRONG MỐI QUAN HỆ GIỮA NGƯỜI VỚI NGƯỜI

Tiếng HànTiếng Việt
타인을 배려하다Quan tâm, nghĩ cho người khác
서로를 배려하고 존중하다Quan tâm và tôn trọng lẫn nhau
인간관계를 개선하다Cải thiện các mối quan hệ giữa người với người
서로 다른 배경을 이해하다Hiểu những nền tảng/bối cảnh khác nhau của nhau
서로의 차이를 이해하다Hiểu sự khác biệt của nhau
상호 이해를 높이다Nâng cao sự thấu hiểu lẫn nhau
오해와 갈등을 해결하다Giải quyết hiểu lầm và mâu thuẫn
신뢰를 구축하다Xây dựng niềm tin
신뢰를 얻다Có được niềm tin
불신을 해소하다Xóa bỏ sự mất niềm tin
유대감을 형성하다Hình thành sự gắn kết
유대감을 강화하다Tăng cường sự gắn kết

6. GIẢI PHÁP Ở CẤP ĐỘ XÃ HỘI & CHÍNH PHỦ

Chính sách, pháp luật và thể chế

Tiếng HànTiếng Việt
제도를 마련하다Thiết lập cơ chế/ hệ thống
제도를 강화하다Tăng cường cơ chế/ hệ thống
제도적 장치를 마련하다Thiết lập cơ chế mang tính thể chế
법적 장치를 마련하다Thiết lập cơ chế pháp lý
법적 규제를 강화하다Tăng cường quy định pháp luật
안전 기준을 강화하다Tăng cường tiêu chuẩn an toàn
법적 제재를 가하다Áp dụng chế tài pháp lý
법적 처벌을 강화하다Tăng cường hình thức xử phạt theo pháp luật
정책을 개선하다Cải thiện chính sách
복지 제도를 개선하다Cải thiện chế độ phúc lợi
미래 지향적인 정책을 수립하다Xây dựng chính sách hướng tới tương lai
정책을 시행하다Thực thi chính sách
데이터 보호 정책을 시행하다Thực thi chính sách bảo vệ dữ liệu
정책의 효율성을 높이다Nâng cao hiệu quả của chính sách
제도적 지원을 확대하다Mở rộng hỗ trợ về mặt thể chế
정부 차원의 노력이 필요하다Cần có nỗ lực ở cấp độ chính phủ

Giải quyết các vấn đề xã hội

Tiếng HànTiếng Việt
경제적 불평등을 해소하다Xóa bỏ bất bình đẳng kinh tế
불평등을 해소하다Xóa bỏ bất bình đẳng
빈곤 문제를 해결하다Giải quyết vấn đề nghèo đói
사회적 약자를 보호하다Bảo vệ người yếu thế trong xã hội
차별적 행위를 금지하다Cấm các hành vi phân biệt đối xử
민감한 문제를 다루다Xử lý/giải quyết vấn đề nhạy cảm
복합적인 문제를 해결하다Giải quyết vấn đề phức tạp

An sinh xã hội và hệ thống

Tiếng HànTiếng Việt
사회 안전망을 강화하다Tăng cường mạng lưới an sinh xã hội
사회 안전망을 구축하다Xây dựng mạng lưới an sinh xã hội
재난 대응 체계를 구축하다Xây dựng hệ thống ứng phó với thảm họa
건강 관리 체계를 강화하다Tăng cường hệ thống quản lý sức khỏe
공공 서비스를 개선하다Cải thiện dịch vụ công
노동 조건을 개선하다Cải thiện điều kiện lao động
사회적 안전을 보장하다Đảm bảo an toàn xã hội
안전을 확보하다Đảm bảo an toàn

Giáo dục và tuyên truyền

Tiếng HànTiếng Việt
양질의 교육을 제공하다Cung cấp nền giáo dục chất lượng
교육의 질을 향상시키다Nâng cao chất lượng giáo dục
교육 기회를 확대하다Mở rộng cơ hội giáo dục
고용 기회를 확대하다Mở rộng cơ hội việc làm
교육을 강화하다Tăng cường giáo dục
재난 대비 교육을 실시하다Tiến hành giáo dục phòng chống thiên tai
인재를 양성하다Đào tạo/phát triển nhân tài
대중의 관심을 끌다Thu hút sự quan tâm của công chúng
대중의 관심을 높이다Nâng cao sự quan tâm của công chúng
지속적인 관심을 기울이다Dành sự quan tâm liên tục
지속적인 관리가 필요하다Cần quản lý liên tục/lâu dài

7. KHUYẾN KHÍCH THAM GIA & HỢP TÁC

Tiếng HànTiếng Việt
주민 참여를 확대하다Mở rộng sự tham gia của người dân
시민 참여를 장려하다Khuyến khích sự tham gia của người dân
적극적인 참여를 촉진하다Thúc đẩy sự tham gia tích cực
자발적인 참여를 유도하다Khuyến khích sự tham gia tự nguyện
참여율을 높이다Nâng cao tỷ lệ tham gia
사회 구성원이 협력하다Các thành viên xã hội hợp tác
모두가 함께 노력하다Mọi người cùng chung tay nỗ lực
공동의 노력을 기울이다Nỗ lực chung
공익을 위한 노력을 기울이다Nỗ lực vì lợi ích cộng đồng
상호 협력이 필요하다Cần sự hợp tác lẫn nhau
협력 관계를 유지하다Duy trì quan hệ hợp tác
문화 교류를 증진하다Thúc đẩy giao lưu văn hóa
국제 협력을 증진하다Thúc đẩy hợp tác quốc tế
다양한 의견을 수렴하다Thu thập/lắng nghe nhiều ý kiến
다양한 의견을 수용하다Tiếp nhận nhiều ý kiến
사회적 합의를 이루다Đạt được sự đồng thuận xã hội
다양한 계층을 포용하다Bao quát/tiếp nhận các tầng lớp đa dạng
지방 분권을 추진하다Thúc đẩy phân quyền địa phương

8. ĐÓNG GÓP & PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Kinh tế và đổi mới

Tiếng HànTiếng Việt
경제 발전을 촉진하다Thúc đẩy phát triển kinh tế
경제 활성화를 도모하다Thúc đẩy sự phát triển/sôi động hóa nền kinh tế
혁신적인 아이디어를 도입하다Đưa vào những ý tưởng đổi mới
기술 혁신을 도입하다Áp dụng đổi mới công nghệ
적극적으로 참여하다Tham gia tích cực
본격적으로 뛰어들다Chính thức/mạnh mẽ tham gia
약진하다Phát triển mạnh, bứt phá
지속 가능한 농업을 발전시키다Phát triển nền nông nghiệp bền vững

Đóng góp cho xã hội

Tiếng HànTiếng Việt
지속 가능한 발전을 이루다Đạt được sự phát triển bền vững
지속 가능한 사회를 구축하다Xây dựng xã hội bền vững
건강한 사회를 구축하다Xây dựng một xã hội lành mạnh
평화로운 사회를 유지하다Duy trì xã hội hòa bình
차별 없는 사회를 만들다Xây dựng xã hội không phân biệt đối xử
공동체 발전에 기여하다Góp phần phát triển cộng đồng
문제 해결에 기여하다Góp phần giải quyết vấn đề
기술 발전에 기여하다Góp phần phát triển công nghệ
사회에 공헌하다Cống hiến cho xã hội
사회적 자본을 강화하다Tăng cường vốn xã hội
사회적 연대를 강화하다Tăng cường sự đoàn kết xã hội
사회 통합을 촉진하다Thúc đẩy hội nhập/gắn kết xã hội
사회 통합을 이루다Đạt được sự gắn kết xã hội
문화를 정착시키다Hình thành và đưa một văn hóa/thói quen vào ổn định
사회적 책임을 강조하다Nhấn mạnh trách nhiệm xã hội
공공의 이익을 우선시하다Ưu tiên lợi ích công cộng

Công bằng và quyền lợi

Tiếng HànTiếng Việt
자원 배분의 공정성을 확보하다Đảm bảo tính công bằng trong phân bổ tài nguyên
형평성을 고려하다Cân nhắc tính công bằng/hợp lý
공정한 기회를 보장하다Đảm bảo cơ hội công bằng
공정한 경쟁을 보장하다Đảm bảo cạnh tranh công bằng
기본적인 권리를 보장하다Đảm bảo các quyền cơ bản
인권을 보호하다Bảo vệ nhân quyền
인권을 존중하다Tôn trọng nhân quyền
개인의 권리를 존중하다Tôn trọng quyền cá nhân
민주주의의 가치를 존중하다Tôn trọng các giá trị dân chủ
사회 복지를 증진하다Thúc đẩy phúc lợi xã hội
사회적 비용을 절감하다Giảm chi phí xã hội
정보의 투명성을 확보하다Đảm bảo tính minh bạch của thông tin

9. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

Tiếng HànTiếng Việt
삶의 질을 향상시키다Nâng cao chất lượng cuộc sống
삶의 만족도를 높이다Nâng cao mức độ hài lòng với cuộc sống
자아실현을 추구하다Theo đuổi sự tự hiện thực hóa bản thân
경제적 자립을 지원하다Hỗ trợ tự lập về kinh tế
환경 보존에 힘쓰다Nỗ lực bảo tồn môi trường
상생의 길을 찾다Tìm con đường cùng tồn tại và cùng phát triển
긍정적인 영향을 미치다Gây ảnh hưởng tích cực
긍정적인 영향력을 행사하다Tạo ra ảnh hưởng tích cực
긍정적인 분위기를 만들다Tạo bầu không khí tích cực
사회적 분위기를 조성하다Tạo dựng bầu không khí xã hội
사회 전반에 영향을 미치다Gây ảnh hưởng đến toàn xã hội

10. CỤM TỪ LIÊN KẾT & MẪU CÂU ĐA NĂNG

Đưa ra căn cứ

Tiếng HànTiếng Việt
~을/를 바탕으로 하다Dựa trên ~
과학적 근거를 바탕으로 하다Dựa trên cơ sở khoa học
객관적인 자료를 바탕으로 하다Dựa trên dữ liệu khách quan

Đưa ra giải pháp

Tiếng HànTiếng Việt
근본적인 해결책이 필요하다Cần một giải pháp mang tính căn bản
실질적인 대책이 필요하다Cần có biện pháp thiết thực
다양한 노력이 필요하다Cần có nhiều nỗ lực
효과적인 방법을 찾다Tìm phương pháp hiệu quả
실천 가능한 목표를 세우다Đặt ra mục tiêu có thể thực hiện được
공동의 목표를 설정하다Thiết lập mục tiêu chung
윤리적 기준을 마련하다Thiết lập tiêu chuẩn đạo đức
도덕적 기준을 세우다Đặt ra tiêu chuẩn đạo đức
사회적 역할을 수행하다Thực hiện vai trò xã hội

Cụm nối ý quan trọng

Nguyên nhân

Tiếng HànTiếng Việt
~기 때문이다Bởi vì ~
~로 인해Do ~
~의 영향으로Dưới ảnh hưởng của ~
~에 따라Theo/cùng với ~

Bổ sung

Tiếng HànTiếng Việt
뿐만 아니라Không chỉ ~ mà còn
더 나아가Hơn nữa, xa hơn nữa
특히Đặc biệt
무엇보다Trên hết, quan trọng hơn cả

Đối lập

Tiếng HànTiếng Việt
반면에Ngược lại/trong khi đó
그러나Tuy nhiên
반대로Ngược lại
물론 ~지만Tất nhiên là ~ nhưng

Kết quả

Tiếng HànTiếng Việt
그 결과Kết quả là
이로 인해Vì điều này
이에 따라Theo đó
결국Cuối cùng
따라서Vì vậy

Nguyễn Hồng Nguyệt Quế

Thạc sĩ Biên–Phiên dịch Hàn–Việt, TOPIK 6, KIIP 5.
Yêu tiếng Hàn, thích dạy TOPIK.

Xem Khóa học