Ngữ pháp câu 51
1. NHỜ VẢ / YÊU CẦU LỊCH SỰ
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-아/어 주시기 바랍니다. Kính mong, vui lòng… | 불편하시더라도 양해해 주시기 바랍니다. Dù có bất tiện, kính mong quý vị thông cảm. |
| V-아/어 주십시오. Xin hãy, vui lòng… | 안전벨트를 착용해 주십시오. Xin vui lòng thắt dây an toàn. |
| V-아/어 주시면 감사하겠습니다. Sẽ rất cảm kích nếu / Rất mong | 바쁘시더라도 참석해 주시면 감사하겠습니다. Dù bận, rất mong quý vị dành thời gian tham dự. |
| V-아/어 주시겠습니까? Anh chị có thể vui lòng… được không? | 다시 설명해 주시겠습니까? Anh có thể vui lòng giải thích lại giúp tôi được không? |
| V-아/어 주실 수 있습니까? Anh chị có thể... cho tôi được không? | 확인해 주실 수 있습니까? Anh có thể kiểm tra giúp tôi được không ạ? |
2. XIN PHÉP
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-아/어도 되겠습니까? Tôi có thể làm…được không? | 약속 시간을 바꿔도 되겠습니까? Tôi có thể thay đổi thời gian hẹn được không? |
3. KẾ HOẠCH/ DỰ ĐỊNH
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-(으)려고 합니다. Ý định của người nói | 다음 달에 이사를 하려고 합니다. Tháng sau tôi định chuyển nhà. |
| V-고자 합니다. Cách diễn đạt rất trang trọng | 새로운 제품을 소개하고자 합니다. Chúng tôi dự định giới thiệu một sản phẩm mới. |
| V-(으)ㄹ 예정입니다. Dự kiến… | 다음 주부터 공사를 시작할 예정입니다. Dự kiến sẽ bắt đầu thi công từ tuần sau. |
| V-(으)ㄹ 계획입니다. Có kế hoạch sẽ… | 다음 달에 한국에 갈 계획입니다. Tôi có kế hoạch đi Hàn Quốc vào tháng sau. |
| V-(으)ㄹ까 합니다. Sắc thái mềm hơn, dè dặt hơn | 이번에는 이 방법을 사용해 볼까 합니다. Lần này tôi đang tính thử cách này. |
| V-(으)ㄹ 생각입니다. Suy nghĩ/ý định | 주말에는 집에서 쉴 생각입니다. Cuối tuần tôi định nghỉ ngơi ở nhà. |
4. MUỐN
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-고 싶습니다. Tôi muốn… | 생수 500병을 주문하고 싶습니다. Tôi muốn đặt 500 chai nước suối. |
5. ĐIỀU KIỆN / ĐỐI TƯỢNG
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| N(이)라면 (누구나) V-(으)실 수 있습니다. Nếu là N thì (bất kỳ ai) đều có thể… | 학생이라면 누구나 참여하실 수 있습니다. Nếu là học sinh thì ai cũng có thể tham gia. |
| N(이)라면 (누구나) 가능합니다. Nếu là N thì (bất kỳ ai) đều được / có thể | 회원이라면 누구나 가능합니다. Nếu là thành viên thì ai cũng được/ có thể. |
| N(이)라면 (누구나) 환영합니다. Nếu là N thì (bất kỳ ai) đều được chào đón | 외국인이라면 누구나 환영합니다. Bất kỳ người nước ngoài nào cũng được chào đón. |
6. XIN LỖI & CẢM ƠN
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-아/어 주셔서 감사합니다./ 고맙습니다. Cảm ơn vì đã… giúp tôi | 기다려 주셔서 고맙습니다. Cảm ơn anh/chị đã đợi tôi. |
| V-아/어서 죄송합니다. / 미안합니다. Xin lỗi vì… | 늦어서 죄송합니다. Xin lỗi vì đã đến muộn. |
7. TRUYỀN ĐẠT/ TƯỜNG THUẬT
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| 에게 물어보니/ 문의해 보니………. V-다/냐/자/라고 합니다. *Ôn ngữ pháp trích dẫn dạng Tường thuật/ Nghi vấn/ Thỉnh dụ/ Mệnh lệnh | 직원에게 물어보니 오후 6시에 문을 닫는다고 합니다. Hỏi nhân viên thì được biết là 6 giờ chiều sẽ đóng cửa. |
| 직원에게 물어보니 이 제품은 품절이라고 합니다. Hỏi nhân viên thì được biết sản phẩm này đã hết hàng. | |
| 친구에게 물어보니 이 식당이 맛있다고 합니다. Hỏi bạn thì được biết nhà hàng này ngon. |
8. 금지 - CẤM / KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-(으)실 수 없습니다. | 이곳에서는 주차하실 수 없습니다. Không được phép đỗ xe ở đây. |
| V-(으)면 안 됩니다. | 여기에서 담배를 피우면 안 됩니다. Không được hút thuốc ở đây. |
| V-지 마시기 바랍니다. | 음식물을 가지고 들어오지 마시기 바랍니다. Xin vui lòng không mang thức ăn vào. |
| V-지 마십시오. | 만지지 마십시오. Xin đừng chạm vào. |
| V-지 말아 주십시오. | 사진을 찍지 말아 주십시오. Xin vui lòng không chụp ảnh. |
| N이/가 불가능합니다. | 주차가 불가능합니다. Không được đỗ xe. |
9. NGHĨA VỤ/ YÊU CẦU
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-아/어야 합니다. | 여권을 가져와야 합니다. Phải mang theo hộ chiếu. |
| V-(으)셔야 합니다. | 예약을 하셔야 합니다. Quý khách phải đặt lịch trước. |
| V-(으)십시오. | 시간을 지키십시오. Vui lòng đúng giờ. / Xin hãy đúng giờ. |
10. ĐỀ XUẤT / GIỚI THIỆU
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| N을/를 추천하고 싶습니다. Tôi muốn giới thiệu/đề xuất N | 가족과 함께 가기 좋은 이 식당을 추천하고 싶습니다. Tôi muốn giới thiệu nhà hàng này, nơi thích hợp để đi cùng gia đình. |
| 한번 V-아/어 보십시오. Hãy thử … một lần | 시간이 되시면 이번 주말에 가족과 함께 이곳을 한번 방문해 보십시오. Nếu có thời gian, cuối tuần này hãy thử ghé thăm nơi này cùng gia đình một lần nhé. |
| …분이라면 …도 좋아하실 겁니다. Nếu là người… thì chắc cũng sẽ thích… | 커피를 좋아하시는 분이라면 이 음료도 좋아하실 겁니다. Nếu là người thích cà phê thì chắc cũng sẽ thích đồ uống này. |
| …분이라면 …도 좋아하실 거라고 생각합니다. Nếu là người… thì tôi nghĩ cũng sẽ thích… | 여행을 좋아하시는 분이라면 이곳도 좋아하실 거라고 생각합니다. Nếu thích du lịch thì tôi nghĩ cũng sẽ thích nơi này. |
| …분이라면 …도 좋아하실 거라고 확신합니다. Nếu là người… thì tôi tin chắc sẽ thích… | 책을 좋아하시는 분이라면 이 책도 좋아하실 거라고 확신합니다. Nếu là người thích sách thì tôi tin chắc cũng sẽ thích cuốn này. |
11. KINH NGHIỆM (CHƯA TỪNG/ ĐÃ TỪNG)
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-(으)ㄴ 적이 있다/없다. Đã từng/ Chưa từng | 한국인에게 베트남어를 가르쳐 본 적이 있습니다. Tôi đã từng dạy tiếng Việt cho người Hàn. 한국에 한 번도 가 본 적이 없습니다. Tôi chưa từng đi Hàn Quốc lần nào. |
12. NÓI GIẢM NÓI TRÁNH
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-(으)ㄹ 것 같습니다. Có lẽ… / Tôi e là… | 죄송하지만 조금 늦을 것 같습니다. Xin lỗi, có lẽ tôi sẽ đến muộn một chút. |
| V-기(가) 어려울 것 같습니다. E là khó… / Có lẽ khó… | 오늘은 참석하기 어려울 것 같습니다. Có lẽ hôm nay tôi khó có thể tham dự. |
| V-(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다. Có lẽ sẽ không thể… | 도와드릴 수 없을 것 같습니다. E là tôi không thể giúp được. |
| V-지 못할 것 같습니다. Có lẽ sẽ không thể… | 시간을 맞추지 못할 것 같습니다. E là tôi sẽ không kịp giờ. |
13. ĐÃ (LÀM GÌ)… ĐƯỢC BAO LÂU
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-(으)ㄴ 지 + THỜI GIAN + 되다/지나다 Đã bao lâu kể từ khi… / Đã … được bao lâu. | 한국어를 공부한 지 3년이 되었습니다. Tôi đã học tiếng Hàn được 3 năm. |
14. NGHI VẤN / ĐIỀU CHƯA BIẾT / THẮC MẮC
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| 누구, 언제, 어디, 무슨, 어느, 어떻게 … + · Hiện tại: V-는지 / A-(으)ㄴ지 / N인지 · Quá khứ: V/A-았/었는지 · Tương lai: V/A-(으)ㄹ지 | 어떤 문제가 생길지 모르겠습니다. Tôi không biết sẽ phát sinh vấn đề gì. 그런데 어느 동네가 좋은지 잘 모르겠습니다. Nhưng tôi không biết khu phố nào tốt/phù hợp. 어떻게 사용하는지 모르겠습니다. Tôi không biết sử dụng như thế nào. |
15. PHỦ ĐỊNH
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| 아직 (vẫn chưa) 절대 (tuyệt đối không) 전혀 (hoàn toàn không / chẳng… chút nào) 조금도 (một chút cũng không) 별로 (không… lắm) 밖에 (chỉ/ ngoài… ra không) · -지 않다 / -지 못하다 / -(으)ㄹ 수 없다 | 아직 숙제를 하지 않았습니다. Tôi vẫn chưa làm bài tập. 절대 포기하지 않겠습니다. Tôi tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc. 전혀 모르겠습니다. Tôi hoàn toàn không biết. 조금도 어렵지 않습니다. Không khó một chút nào. 별로 어렵지 않습니다. Không khó lắm. 시간이 10분밖에 없습니다. Chỉ có 10 phút thôi. |
16. THỨ TỰ TRƯỚC – SAU CỦA HAI HÀNH ĐỘNG
| 문형 - Mẫu câu | 예시 - Ví dụ |
|---|---|
| V-기 전에 (까지) Trước khi… | 여행을 떠나기 전에 필요한 물건을 미리 준비해야 합니다. Trước khi đi du lịch, cần chuẩn bị trước những đồ dùng cần thiết. |
| V-(으)ㄴ 후에 Sau khi… | 새로운 제품을 구입한 후에는 사용 방법을 잘 확인해야 합니다. Sau khi mua sản phẩm mới, cần kiểm tra kỹ cách sử dụng. |


