Tài liệu Từ vựng

Từ vựng TOPIK theo chủ đề
Kinh tế

경제 - KINH TẾ

STTTỪ VỰNGNGHĨA
1급등하다Tăng vọt, tăng đột biến
2급락하다Giảm mạnh, giảm đột ngột
3성장하다Tăng trưởng, phát triển
4쇠퇴하다Suy thoái, suy tàn, thoái trào
5침체하다Trì trệ, đình trệ, suy thoái
6침체된 시장Thị trường trì trệ, thị trường ảm đạm
7경기 침체Suy thoái kinh tế, tình trạng kinh tế trì trệ
8경제가 발전하다Kinh tế phát triển
9경제가 위축되다Kinh tế bị thu hẹp, suy yếu
10상반기6 tháng đầu năm
11하반기6 tháng cuối năm
12소득Thu nhập
13소비Tiêu dùng
14유동 자금Nguồn vốn có tính thanh khoản, vốn lưu động
15잔고Số dư, số tiền còn lại
16재테크Quản lý tài chính, đầu tư và tích lũy tài sản
17주식 시장Thị trường chứng khoán
18경기 부양책Chính sách kích thích kinh tế, biện pháp thúc đẩy kinh tế
19경제 위기Khủng hoảng kinh tế
20경제 지표Chỉ số kinh tế
21경제관Quan niệm, quan điểm về kinh tế
22올바른 경제관을 갖다Có quan niệm đúng đắn về kinh tế
23고부가가치Giá trị gia tăng cao
24고부가가치 상품Sản phẩm có giá trị gia tăng cao
25고용 위기Khủng hoảng việc làm
26금융계Giới tài chính, ngành tài chính
27수출 부진을 겪다Gặp tình trạng xuất khẩu trì trệ, suy giảm
28수출 의존도가 높다Mức độ phụ thuộc vào xuất khẩu cao
29시장을 개방하다Mở cửa thị trường
30앞으로의 경제 전망Triển vọng kinh tế trong thời gian tới
31소득 양극화Phân cực thu nhập, sự phân hóa thu nhập
32호황기를 맞다Bước vào thời kỳ kinh tế thịnh vượng
33불황기를 맞다Bước vào thời kỳ suy thoái
34화폐 가치가 상승하다Giá trị đồng tiền tăng
35화폐 가치가 떨어지다Giá trị đồng tiền giảm
36환율이 상승하다Tỷ giá tăng
37경제가 활기를 띠다Nền kinh tế trở nên sôi động, khởi sắc
38경제가 회복되다Nền kinh tế phục hồi
39경제관념이 없다Không có ý thức về tiền bạc, tài chính
40경제를 살리다Vực dậy, phục hồi nền kinh tế
41경제적 가치를 만들다Tạo ra giá trị kinh tế
42경제적 이익이 발생하다Phát sinh lợi ích kinh tế
43근검절약하는 소비 생활Lối sống tiêu dùng tiết kiệm
44금리가 하락하다Lãi suất giảm
45무리하게 투자하다Đầu tư quá mức, đầu tư một cách mạo hiểm
46무역 협정을 맺다Ký kết hiệp định thương mại
47물가Mức giá, giá cả hàng hóa
48부도가 나다Bị vỡ nợ, mất khả năng thanh toán
49생활비 지출을 관리하다Quản lý chi tiêu sinh hoạt
50경제적 불평등Bất bình đẳng kinh tế

Nguyễn Hồng Nguyệt Quế

Thạc sĩ Biên–Phiên dịch Hàn–Việt, TOPIK 6, KIIP 5.
Yêu tiếng Hàn, thích dạy TOPIK.

Xem Khóa học